Thì hiện tại trong tiếng Hàn ngữ pháp A/V - (스)ㅂ니다
GIẢI NGHĨA:
Thì hiện tại của hình thức tôn kính trang trọng trong tiếng Hàn Quốc được thiết lập bằng cách thêm - (스)ㅂ니다 vào gốc từ. Sử dụng chủ yếu ở các tình huống trang trọng như quân đội, bản tin, phát biểu, họp và diễn thuyết.
Ví dụ: 안녕하십니까? - Xin chàoThì hiện tại của hình thức tôn kính trang trọng trong tiếng Hàn Quốc được thiết lập bằng cách thêm - (스)ㅂ니다 vào gốc từ. Sử dụng chủ yếu ở các tình huống trang trọng như quân đội, bản tin, phát biểu, họp và diễn thuyết.
9 시 뉴스입니다. - Bản tin 9h
질문 있습니까? - Các bạn có câu hỏi gì không ?
CÁCH CHIA:
Động từ/ Tính từ + ㅂ니다/습니다 (câu tường thuật)
Khi âm cuối của gốc Động từ/ tính từ không có batchim + ㅂ니다.
Khi âm cuối của gốc Động từ/ tính từ có batchim + 습니다.
Ví dụ:
Động từ/ Tính từ không có batchim + ㅂ니다
가다 ⇒ 갑니다 : đi
공보하다 ⇒ 공보합니다 : học
사다 ⇒ 삽니다 : mua
크다 ⇒ 큽니다 : lớn
Động từ/ Tính từ có batchim + ㅂ습니다
듣다 ⇒ 듣습니다 : nghe
잃다 ⇒ 일습니다 : đọc
먹다 ⇒ 먹습니다 : ăn
Động từ/ Tính từ + ㅂ니까/습니까? (câu nghi vấn)
Cách dùng giống câu trần thuật khi hỏi ai đó về việc gì đó ta chỉ cần chuyển sang đuôi ㅂ니까/습니까?
Khi âm cuối của gốc Động từ/TÍnh từ không có patchim + ㅂ니까?
Khi âm cuối của gốc Động từ/Tính từ có patchim + 습니까?
Ví dụ:
Động từ/Tính từ không có batchim + ㅂ니까?
가다 ⇒ 갑니까? : đi không ạ?
공보하다 ⇒ 공보합니까? : học không ạ?
사다 ⇒ 삽니까? : mua không ạ?
크다 ⇒ 큽니까? : lớn không ạ?
Động từ/Tính từ có batchim + ㅂ습니까?
듣다 ⇒ 듣습니까? : nghe không ạ?
잃다 ⇒일습니까? : đọc không ạ?
먹다 ⇒ 먹습니까? : ăn không ạ?
Chú ý: Động từ/ tính từ khi kết nối ㅂ니다/습니다 và ㅂ니까/습니까? luôn viết liền.
Ví dụ:
듣습니다 (O)
듣 습니다 (X)
Dấu cách trong tiếng Hàn rất quan trọng (khi thi năng lực tiếng Hàn cách không đúng chỗ sẽ bị trừ điểm) nên mong các bạn lưu ý ngay từ những bài học đầu tiên.